Tiếng Hàn Nhập Môn

Tiếng Hàn Nhập Môn
Starts from:T3, Tháng Mười Hai 11, 2018
Campus Location

Course Feature
Class Description

Khóa sơ cấp 1: học viên sẽ được học từ bài 1 đến bài 10 cuốn Tiếng Hàn Tổng Hợp (sơ cấp) với đầy đủ 4 kĩ năng nghe, nói, đọc, viết. Nội dung mỗi bài được chia thành các phần như: từ vựng,ngữ pháp, kĩ năng nói, nghe, đọc, luyện phát âm và tìm hiểu văn hóa.

KHUNG CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG HÀN SƠ CẤP 1

초급 1 한국어 교안

수업 1 수업 2
Bảng chữ cái tiếng Hàn Hangeul
(한글)
– Giới thiệu sơ lược về sự ra đời bảng chữ cái Hangeul
(한글의 요약한 기원에 대한 소개)
– Giới thiệu về bảng chữ cái: Cách đọc, cách viết
– Luyện đọc, luyện viết bảng chữ cái
– Tập ghép vần, luyện đọc, luyện viết từ
(한글에 대한 소개: 발음, 쓰기, 음절)
(연습)
Bài 1: Giới thiệu
(과 1: 소개)
– Từ vựng: Quốc gia, nghề nghiệp, lời chào
(나라, 직업, 인사말 관련 어휘)
Luyện đọc từ (발음 연습)
– Ngữ pháp (문법): 입니다/입니까, 은/는
Lấy ví dụ (연습)
– Làm bài tập (숙제)
– Văn hoá: Cách chào hỏi của người Hàn Quốc
(문화: 한국인의 인사법)
수업 3 수업 4
Ôn tập bài 1 (과 1 연습)
– Luyện nghe bài 1 (과 1 듣기 연습)
– Luyện nói cùng giáo viên người Hàn Quốc: chào hỏi, tự giới thiệu
(한국 강사와 말하기 연습: 인사, 소개)
Bài 2: Trường học
(과 2: 학교)
– Từ vựng: Nơi chốn, trang thiết bị trường học, đồ vật trong phòng học
(장소, 교실 시설, 교실 물건 관련 어휘)
Luyện đọc từ (발음 연습)
– Ngữ pháp: 이/가, 에 있습니다, 이/가 아닙니다
Lấy ví dụ (연습)
– Làm bài tập (숙제)
– Văn hoá: Chế độ giáo dục của Hàn Quốc
(문화: 한국의 교육제도)
수업 5 수업 6
Ôn tập bài 2 (과 2 연습)
– Luyện nghe bài 2 (과 2 듣기 연습)
– Luyện nói cùng giáo viên người Hàn Quốc: nói tên đồ vật, giới thiệu trường học
(한국 강사와 말하기 연습: 학교에 대한 소개)
Bài 3: Sinh hoạt hàng ngày
(과 3: 일상생활)
– Từ vựng: Từ vựng liên quan đến sinh hoạt hàng ngày, đại từ nhân xưng để hỏi
(일상생활 관련 어휘, 의문대명사)
Luyện đọc từ (발음 연습)
– Ngữ pháp: – ㅂ/습니다, – ㅂ/습니까, 을/를, 에서
Lấy ví dụ (연습)
– Làm bài tập (숙제)
– Văn hoá: Những điều mà người Hàn Quốc thích
(문화: 한국인이 가장 좋아하는 것)
수업 7 수업 8
Ôn tập bài 3 (과 3 연습)
– Luyện nghe bài 3 (과 3 듣기 연습)
– Luyện nói cùng giáo viên người Hàn Quốc: Nói về cuộc sống sinh hoạt hàng ngày, những điều mình thích
(한국 강사와 말하기 연습: 일상생활, 가장 좋아하는 것에 대해 말하기)
Bài 4: Ngày và thứ
(과 4: 날짜와 요일)
– Từ vựng: Số Hán Hàn, thứ, ngày, tháng
(한자어 수사, 요일, 날짜 관련 어휘)
Luyện đọc từ (발음 연습)
– Ngữ pháp: 와/과, 에
Lấy ví dụ (연습)
– Làm bài tập (숙제)
– Văn hoá: Biểu hiện số trong tiếng Hàn
(문화: 한국어의 수 표현)
수업 9 수업 10
Ôn tập bài 4 (과 4 연습)
– Luyện nghe bài 4 (과 4 듣기 연습)
– Luyện nói cùng giáo viên người Hàn Quốc: Biểu hiện ngày tháng, cách tính thời gian
(한국 강사와 말하기 연습: 시간 표현)
Bài 5: Công việc hàng ngày
(과 5: 하루 일과)
– Từ vựng: Số thuần Hàn, thời gian, động từ chỉ hoạt động hàng ngày
(고유어 수사, 시간, 일상 표현 동사)
Luyện đọc từ (발음 연습)
– Ngữ pháp: – 아/어요, 에 가다, 안
Lấy ví dụ (연습)
– Làm bài tập (숙제)
– Văn hoá: Sinh hoạt ở trường của sinh viên Hàn Quốc và Việt Nam
(문화: 한국과 베트남의 대학 생활)
수업 11 수업 12
Ôn tập bài 5 (과 5 연습)
– Luyện nghe bài 5 (과 5 듣기 연습)
– Luyện nói cùng giáo viên người Hàn Quốc: Nói về thời gian, công việc hàng ngày
(한국 강사와 말하기 연습: 시간, 하루 일과에 대해 말하기)
Bài 6: Cuối tuần
(과 6: 주말)
– Từ vựng: Từ để hỏi, hoạt động cuối tuần
(의문관형사, 주말 활동 관련 어휘)
Luyện đọc từ (발음 연습)
– Ngữ pháp: – 았/었 -, 하고, – (으) ㅂ 시다
Lấy ví dụ (연습)
– Làm bài tập (숙제)
– Văn hoá: Hoạt động cuối tuần của người Hàn Quốc
(문화: 한국인의 주말 활동)
수업 13 수업 14
Ôn tập bài 6 (과 6 연습)
– Luyện nghe bài 6 (과 6 듣기 연습)
– Luyện nói cùng giáo viên người Hàn Quốc: Diễn đạt quá khứ, hiện tại, đưa ra yêu cầu
(한국 강사와 말하기 연습: 과거, 현제 표현)
Bài 7: Mua hàng
(과 7: 물건 사기)
– Từ vựng: Danh từ chỉ đơn vị, từ vựng và biểu hiện liên quan đến mua sắm
(단위명사, 물건 사기 관련 표현)
Luyện đọc từ (발음 연습)
– Ngữ pháp: 고 싶다, giản lược ㅡ
Lấy ví dụ (연습)
– Làm bài tập (숙제)
– Văn hoá: Tiền tệ của Hàn Quốc
(문화: 한국의 화폐)
수업 15 수업 16
Ôn tập bài 7 (과 7 연습)
– Luyện nghe bài 7 (과 7 듣기 연습)
– Luyện nói cùng giáo viên người Hàn Quốc: mua hàng, nói điều mình mong muốn
(한국 강사와 말하기 연습: 물건 사기)
Bài 8: Thức ăn
(과 8: 음식)
– Từ vựng: Thức ăn Hàn Quốc, từ vựng liên quan đến quán ăn
(한국 음식, 식당 관련 어휘)
Luyện đọc từ (발음 연습)
– Ngữ pháp: – 겠-, – 지 않다, – (으)세요
Lấy ví dụ (연습)
– Làm bài tập (숙제)
– Văn hoá: Văn hoá ẩm thực Hàn Quốc
(문화: 한국의 음식 문화)
수업 17 수업 18
Ôn tập bài 8 (과 8 연습)
– Luyện nghe bài 8 (과 8 듣기 연습)
– Luyện nói cùng giáo viên người Hàn Quốc: Đặt món ăn, gọi món
(한국 강사와 말하기 연습: 음식을 주문하기)
Bài 9: Nhà cửa
(과 9: 집)
– Từ vựng: Từ chỉ phương hướng, nhà cửa, đồ gia dụng
(위치와 방향, 집과 가구, 장소 관련 어휘)
– Ngữ pháp: (으)로, – (으) ㄹ 래요, 도
Lấy ví dụ (연습)
– Làm bài tập (숙제)
– Văn hoá: Nhà ở của Hàn Quốc
(문화: 한국의 집)
수업 19 수업 20
Ôn tập bài 9 (과 9 연습)
– Luyện nghe bài 9 (과 9 듣기 연습)
– Luyện nói cùng giáo viên người Hàn Quốc: Mời khách và hướng dẫn đường đi
(한국 강사와 말하기 연습: 방항을 알려주고 손님을 초대)
Bài 10: Gia đình
(과 10: 가족)
– Từ vựng: Gia đình, nghề nghiệp
(가족, 직업 관련 어휘)
Luyện đọc từ (발음 연습)
– Ngữ pháp: 께서, – (으)시 -, giản lược ㄹ
Lấy ví dụ (연습)
– Làm bài tập (숙제)
– Văn hoá: Xưng hô trong gia đình người Hàn Quốc
(문화: 한국의 가족 호칭)
수업 21
Ôn tập bài 10 (과 10 연습)
– Luyện nghe bài 10 (과 10 듣기 연습)
– Luyện nói cùng giáo viên người Hàn Quốc: Giới thiệu gia đình
(한국 강사와 말하기 연습: 가족에 대한 소개)
– Kiểm tra cuối kì (기말 고사)
Chat ngay với chúng tôi!